Categories

API Cast Steel Trunnion Type Ball Valve - Van bi kiểu cố định thép đúc API

Main Parts and Materials - Chất liệu linh kiện chính Van bi kiểu cố định thép đúc API

Tên gọi

Material Chất liệu Van bi kiểu cố định thép đúc API

Body

A216WCB

A351, CF8, CF8M, CF3, CF3M

A352LCB, LCC

A216 WCB

A351 CF8M

Stem Ty van

A182 F6a

A182 F304, 316

A182 F6a

A182 F304

A182 F304

Sealing Ring Gioăng làm kín

PTFE, PRTFE, NYLON, MOLON, DELRIN, PEEK

Seat Đế van

A105+HCr/ENP

A182,F304,316

A182 F6a

A105+HCr/ENP

A182, F316

Back Seat Đế trên

A105+HCr/ENP

A182 F304, 316

A182 F6a

A105+HCr/ENP

A182 F316

Ball

Thân bi

A105+HCr/ENP

A315, CF8, CF8M, CF3, CF3M

A352LCB LCC+ENP

A105+HCr/ENP

A351CF8M+ENP

Standards - Tiêu chuẩn Van bi kiểu cố định thép đúc API

Design and Manufacture Tiêu chuẩn thiết kế

Face to Face Tiêu chuẩn chiều dài kết cấu

Flange End Tiêu chuẩn mặt bích

Inspection Tiêu chuẩn kiểm tra

API 6D, BS 5351

ANSI B16.10

ANSI B16.5

API 598

Test Pressure - Áp suất thử nghiệm Van bi kiểu cố định thép đúc API

Test Item Nội dung thử nghiệm

Shell Test Thử nghiệm thân vỏ

Seal Test Thử nghiệm làm kín

Back Seal Test Thử nghiệm làm kín trên

Air Seal Test Thử nghiệm làm kín khí

Medium (Mpa) Vật chất

Water (Mpa) Nước

Air (Mpa) Không khí

Pressure

(Class) Áp suất

150

3.1

2.2

2.2

0.5-0.7

300

7.8

5.6

5.6

600

15.3

11.2

11.2

900

23.1

16.8

16.8

Dimmensions - Kích cỡ Van bi kiểu cố định thép đúc API

Presure Áp suất

DN

100

125

150

200

250

300

350

400

450

500

600

650

700

750

800

900

Class 150

NPS

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

24

26

28

30

32

36

L

RF

229

356

394

457

533

610

686

762

864

914

1067

1143

1245

1295

1372

1524

RW

305

381

457

521

559

635

762

838

914

991

1143

1245

1346

1397

1524

1727

D

229

254

279

343

406

483

533

597

635

699

813

786

837

877

941

1057

D1

190.5

216

241.5

298.5

362

432

476

540

578

635

749.5

744.5

795.5

864

900

1009.5

Presure Áp suất

DN

100

125

150

200

250

300

350

400

450

500

600

650

700

750

800

900

Class 300

NPS

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

24

26

28

30

32

36

L

RF

305

381

457

521

559

635

762

838

914

991

1143

1245

1346

1397

1524

1727

RW

305

381

457

521

559

635

762

838

914

991

1143

1245

1346

1397

1524

1727

D

254

279

218

381

445

521

584

648

711

755

914

867

921

991

1054

1172

D1

200

235

270

330

387.5

451

514.5

571.5

628.5

686

813

803.5

857

921

978

1089

Presure Áp suất

DN

50

65

80

100

125

150

200

250

300

350

400

450

500

600

Class 600

NPS

2

21/2

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

24

L

RF

229

356

394

457

533

610

686

762

864

914

1067

1143

1245

1295

RW

305

381

457

521

559

635

762

838

914

991

1143

1245

1346

1397

D

229

254

279

343

406

483

533

597

635

699

813

786

837

877

D1

190.5

216

241.5

298.5

362

432

476

540

578

635

749.5

744.5

795.5

864

Presure Áp suất

DN

50

65

80

100

125

150

200

250

300

350

400

Class 900

NPS

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

24

L

RF

368

419

381

457

559

610

737

838

965

1029

1130

RT

371

422

384

460

562

613

740

841

968

1038

1140

RW

368

419

381

457

559

610

737

838

965

1029

1130

D

216

244

241

292

349

381

470

545

610

640

705

D1

165.1

190.5

190.5

243.9

279.4

317.5

393.7

469.9

533.4

558.8

615.9

Để có thêm chi tiết về các loại van công nghiệp xin vui lòng liên hệ với chúng tôi!

Gửi Bình luận
Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt
error: Chức năng đã bị vô hiệu hóa.